Thành lập thành phố Đồng Nai trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Đồng Nai. Thành phố Đồng Nai giáp Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Tây Ninh và Vương quốc Campuchia. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 30-4-2026

THÔNG BÁO Niêm yết, công khai danh mục TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai

Thứ tư - 07/10/2026 10:01
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nhằm công khai minh bạch thủ tục hành chính theo quy định để tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong việc liên hệ giải quyết thủ tục hành chính; Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Biên Hòa thông báo niêm yết, công khai TTHC:

1. Nội dung công khai:

Quyết định số 2704/QĐ-UBND ngày 10/9/2026 của UBND thành phố Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Tài chính trên địa bàn thành phố Đồng Nai; Cụ thể:

* Sửa đổi, bổ sung 19 TTHC cấp xã lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:

(1) Mã thủ tục 2.002635: Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

(2) Mã thủ tục 2.002636: Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.

(3) Mã thủ tục 2.002637: Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023.

(4) Mã thủ tục 2.002639: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác.

(5) Mã thủ tục 2.002642: Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác.

(6) Mã thủ tục 2.002649: Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(7) Mã thủ tục 1.005280: Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất.

(8) Mã thủ tục 1.005277: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực.

(9) Mã thủ tục 1.004901: Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(10) Mã thủ tục 1.004979: Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực.

(11) Mã thủ tục 2.001958: Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(12) Mã thủ tục 1.005378: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(13) Mã thủ tục 1.004982: Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(14) Mã thủ tục 1.005010: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(15) Mã thủ tục 2.002638: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,

Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy.

(16) Mã thủ tục 2.002641: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

(17) Mã thủ tục 2.002643: Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(18) Mã thủ tục 2.002648: Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(19) Mã thủ tục 2.002123: Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

(Đính kèm Quyết định số 2704/QĐ-UBND)

2. Địa điểm niêm yết, công khai:

- Trung tâm phục vụ hành chính công phường Biên Hòa; Địa chỉ: Số 2429, đường Nguyễn Ái Quốc, Kp Hóa An, phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai.

-Cổng thông tin điện tử phường Biên Hòa tại địa chỉ: https://bienhoa.dongnai.gov.vn

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Biên Hòa thông báo đến các các tổ chức, cá nhân có liên quan được biết, thực hiện thủ tục hành chính theo quy định./.

Tác giả: Phạm Công Minh

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây